Trường ĐH Nha Trang công bố điểm chuẩn xét tuyển riêng

0 43

Trường ĐH Nha Trang là trường đầu tiên của cả nước công bố điểm chuẩn dự kiến năm 2019.

Trường ĐH Nha Trang công bố điểm chuẩn theo hình thức xét tuyển riêng và theo kỳ thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức.

trường đại học Nha Trang
trường đại học Nha Trang

Điểm chuẩn theo hình thức xét tuyển điểm tốt nghiệp THPT 2019 (70% điểm trung bình của 4 môn thi THPT quốc gia bắt buộc + 30% điểm trung bình lớp 12) cao nhất là ngành Ngôn ngữ Anh với 6,7.

TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 3.500
1. 7220201 Ngôn ngữ Anh

(3 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh)

250 6.7
2. 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 240 6.5
3. 7340101 Quản trị kinh doanh 200 6.3
4. 7340301 Kế toán

(2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)

210 6.3
5. 7340201 Tài chính – ngân hàng 120 6.1
6. 7340121 Kinh doanh thương mại 120 6.3
7. 7340115 Marketing 120 6.3
8. 7310105 Kinh tế phát triển 70 6.1
9. 7310101A Kinh tế

(chuyên ngành Luật kinh tế)

60 6.1
10. 7310101B Kinh tế

(chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

50 5.8
11. 7480201 Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

240 6.3
12. 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 60 5.9
13. 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 120 5.9
14. 7520115 Kỹ thuật nhiệt

(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

80 5.5
15. 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 60 5.5
16. 7520103A Kỹ thuật cơ khí

(2 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy )

150 5.5
17. 7520103A Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực ) 60 5.5
18. 7580201 Kỹ thuật xây dựng

(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

180 5.7
19. 7520130 Kỹ thuật ô tô 180 6.1
20. 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 60 5.5
21. 7840106 Khoa học hàng hải 60 5.5
22. 7620304 Khai thác thuỷ sản 30 5.5
23. 7620305 Quản lý thuỷ sản 50 5.5
24. 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản

(2 ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản)

150 5.5
25. 7540101 Công nghệ thực phẩm

(2 chuyên ngành: Công nghệ thực  phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

180 5.7
26. 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 60 5.5
27. 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 60 5.5
28. 7520301 Công nghệ kỹ thuật hoá học 60 5.5
29. 7420201 Công nghệ sinh học 60 5.5
30. 7520320 Kỹ thuật môi trường 40 5.5
Xét tuyển đợt 2 năm 2019
31. 7380101 Luật 50 6.1
32. 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 50 5.5
33. 7620303 Khoa học thủy sản 50 5.5
34. 7810201 Quản trị khách sạn 220 6.5
TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG 1.000
1 6220217 Tiếng Anh du lịch 100 5.5
2 6340404 Quản trị kinh doanh 160 5.5
3 6810101 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 160 5.5
4 6810201 Quản trị khách sạn 80 5.5
5 6340101 Kinh doanh thương mại 100 5.3
6 6340301 Kế toán 80 5.3
7 6480201 Công nghệ thông tin 80 5.0
8 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô 80 5.0
9 6510211 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 60 5.0
10 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 80 5.0
11 6510213 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy 60 5.0
12 6540103 Công nghệ thực phẩm 80 5.0

Điểm chuẩn xét tuyển theo kỳ thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức cao nhất 650 điểm; Thấp nhất 580 điểm.

TT Nhóm ngành Điểm trúng tuyển
1. Ngôn ngữ Anh 650
2. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 650
3. Quản trị kinh doanh 600
4. Kinh doanh thương mại 600
5. Marketing 600
6. Kế toán 600
7. Tài chính – Ngân hàng 600
8. Công nghệ thực phẩm 600
9. Công nghệ sinh học 580
10. Công nghệ thông tin 600
11. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 580
12. Kỹ thuật cơ khí 580
13. Kỹ thuật xây dựng 580
14. Kỹ thuật ô tô 600
15. Nuôi trồng thủy sản 580

Lê Huyền

0/5 (0 Reviews)
Bài viết cùng chuyên mục
Bình luận
Loading...